débile

tính từ
  1. yếu, suy yếu
    • Enfant débile
      đứa trẻ suy yếu
    • raison débile
      lẽ yếu
danh từ
  1. (y học) người thôn (cũng débile mental)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "débile"

débile
Un enfant débile a besoin d'aide pour marcher.