décor

/'dekstərəs/ Cách viết khác : (dextrous) /'dekstrəs/
danh từ giống đực
  1. đồ trang hoàng, đồ trang trí.
  2. (sân khấu) cảnh bài trí, phối cảnh.
  3. (nghĩa rộng) cảnh, bối cảnh.
    • changement de décor
      sự chuyển biến đột ngột của tình hình.
    • entrer dans le décor; aller dans les décors
      (thân mật) nhảy lên bờ đường (xe cộ)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

décor
Le décor de la pièce représente une forêt enchantée.