décrier
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Ngoại động từ:
- Làm giảm giá trị, gièm pha, chê bai: Hành động nói xấu, phê phán một cách công khai và gay gắt nhằm hạ thấp uy tín, giá trị của một người, một vật hoặc một ý tưởng.
Ví dụ sử dụng
- (Anh ta đã gièm pha công việc của đồng nghiệp trong cuộc họp.)
- (Một số nhà phê bình đã chê bai bộ phim này là quá thương mại.)
- (Đừng luôn luôn gièm pha ý tưởng của người khác mà không hiểu chúng.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Être décrié(e)": Bị công chúng hoặc giới chuyên môn chỉ trích, chê bai nặng nề.
- Cette politique économique est décriée par les experts. (Chính sách kinh tế này bị các chuyên gia chỉ trích.)
- "Se faire décrier": Tự khiến mình bị chỉ trích, bị gièm pha.
- Il s'est fait décrier par ses propos controversés. (Anh ta đã tự khiến mình bị chỉ trích vì những phát ngôn gây tranh cãi.)
Biến thể và từ gần giống
- Décrié, décrie (Tính từ): Bị chê bai, bị gièm pha.
- Une mesure très décriée. (Một biện pháp bị chỉ trích rất nhiều.)
- Décriement (Danh từ, ít dùng): Sự gièm pha, sự chê bai.
Từ đồng nghĩa
- Dénigrer: bôi nhọ, nói xấu.
- Critiquer: phê phán, chỉ trích.
- Déprécier: hạ thấp giá trị.
- Vilipender: (văn học) chửi rủa, lăng mạ.
Từ trái nghĩa
- Louer: khen ngợi, tán dương.
- Encenser: ca tụng hết lời.
- Vanter: ca ngợi, quảng cáo.
- Approuver: tán thành, chấp thuận.
Lưu ý sử dụng
- "Décrier" mang sắc thái mạnh hơn "critiquer" (phê bình). Nó hàm ý một sự phê phán công khai, có hệ thống và thường thiếu công bằng nhằm mục đích làm hại thanh danh.
- Từ này thường được dùng trong văn viết hoặc ngữ cảnh trang trọng hơn là trong hội thoại thông thường.
ngoại động từ
- (văn học) làm giảm giá trị, gièm pha.
- Décrier ses collèguesgièm pha bạn đồng nghiệp.
- Décrie, décris