déterré

danh từ giống đực
  1. (Avoir l'air d'un déterré) (thân mật) tái nhợt như xác chết

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "déterré"

déterré
Un homme a l'air d'un déterré après sa longue maladie.