dôme

{{dôme}}
tự động từ
  1. (kiến trúc) nóc vòm
  2. vòm
    • Dôme pleural
      (giải phẫu) vòm màng phổi
    • Dôme de feuillages
      (văn học) vòm cây
    • Dôme volcanique
      (địa chất, địa lý) vòm núi lửa
danh từ giống đực
  1. nhà thờ lớn (ở ý)
    • Dôme de Milan
      nhà thờ thành Mi-lăng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

dôme
Le dôme de la cathédrale se dresse majestueusement contre le ciel bleu.