cái

Học thuật
Thân thiện
cái

Cái bàn này cao.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Mẹ (cách dùng , thường gặp trong tục ngữ, ca dao). dụ: Con dại cái mang.
    • Từ dùng để gọi thân mật một người con gái (thường ngang hàng hoặc hàng dưới). dụ: Cái Hoa đâu rồi?
    • Phần chất đặc, phần chính trong món ăn nước. dụ: Món canh này ngon cả cái lẫn nước.
    • Vai chủ, người điều hành một ván bài, đám bạc. dụ: Anh ta làm cái trong ván bài này.
    • Giống, men để gây ra chất chua (trong một số món lên men). dụ: Cái giấm, cái mẻ.
  2. Tính từ:

    • Thuộc về giống cái (động vật, thực vật). dụ: Mèo cái, hoa cái.
    • Chỉ loại to, chính yếu so với loại phụ, nhỏ hơn (dùng phụ sau danh từ). dụ: Ngón tay cái, đường cái.
  3. Danh từ (loại từ):

    • Từ dùng để chỉ đơn vị của sự vật vô sinh, cụ thể. dụ: Một cái bàn, hai cái ghế.
    • Từ dùng để chỉ một sự việc, khái niệm trừu tượng với nghĩa khái quát. dụ: Cái đẹp, cái thiện, lo cái ăn cái mặc.
    • Từ dùng để chỉ đơn vị của một động tác, hành động ngắn. dụ: Đấm một cái, ngã một cái.
  4. Trợ từ (tiểu từ):

    • Từ đặt trước danh từ để nhấn mạnh, nêu bật đặc tính, sắc thái của sự vật người nói muốn đề cập. dụ: Cái thằng láu cá ấy! Cái mùa đông năm nay lạnh ghê.
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa "mẹ"):
    • "Con dại cái mang" câu tục ngữ nói về trách nhiệm của người mẹ.
  • Danh từ (loại từ):
    • Tôi cần mua một cái áo mới.
    • Anh ấy luôn trân trọng cái đẹp trong cuộc sống.
    • chạy vụt qua một cái rồi biến mất.
  • Tính từ:
    • Con chó cái vừa đẻ được một lứa con rất khỏe.
    • Anh ấy bị gãy ngón tay cái.
  • Trợ từ:
    • Cái bản tính ương bướng của thật khó chịu.
    • Tôi nhớ cái cảm giác ấm áp ngày xưa.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Làm cái": Đảm nhận vai trò chủ chốt, điều hành (ngoài nghĩa đánh bạc). dụ:
  • "Mất cái": Mất đi phần chính, phần quan trọng nhất; hoặc thua với tư cách nhà cái. dụ:
  • Dùng "cái" như một đại từ thay thế cho danh từ đã được đề cập trước đó trong hội thoại thân mật. dụ:
Biến thể từ liên quan
  • Con cái (danh từ): Chỉ chung con trai, con gái; hoặc chỉ giống cái của động vật.
  • Của cái (danh từ): Tài sản, vật chất.
  • Đồ đạc (danh từ): Chỉ chung các vật dụng, đồ vật ( liên quan đến chức năng loại từ của "cái").
  • Sự, việc, điều (danh từ): Các từ chức năng tương tự "cái" trong việc hóa danh từ hóa động từ/tính từ ( dụ: sự giúp đỡ, việc học, điều tốt).
Từ đồng nghĩa/Gần nghĩa
  • (Với nghĩa loại từ): Chiếc (thường dùng cho phương tiện, vật hình dáng rõ ràng: xe, thuyền...), tấm (cho vật mỏng, phẳng: vải, gỗ...), quyển/cuốn (cho sách vở).
  • (Với nghĩa "mẹ"): Mẹ, , u, bầm, mạ (tùy phương ngữ).
  • (Với nghĩa "phần chính"): Phần đặc, phần xác.
Thành ngữ, Tục ngữ liên quan
  • Con dại cái mang: Con làm điều dại dột thì mẹ phải chịu trách nhiệm, hậu quả.
  • Khôn ăn cái, dại ăn nước: Người khôn ăn phần chính (phần đặc, ngon), kẻ dại chỉ ăn phần nước.
  • Đùng một cái: Một cách đột ngột, bất ngờ. dụ:
cái

Cái bàn này cao.

  1. 1 I d. 1 (). Mẹ. Con dại cái mang (tng.; con dại thì mẹ phải chịu trách nhiệm). Nàng về nuôi cái cùng con... (cd.). 2 (kng.; dùng trước tên người). Từ dùng để gọi người con gái ngang hàng hoặc hàng dưới một cách thân mật. Cháu rủ cái Hoa đi học. 3 Giống để gây ra một số chất chua. Cái mẻ. Cái giấm. 4 Vai chủ một ván bài, một đám bạc hay một bát họ. Nhà cái*. Làm cái. Bắt cái*. 5 Phần chất đặc, thường phần chính trong món ăn nước. Ăn cả cái lẫn nước. Khôn ăn cái, dại ăn nước (tng.).
  2. II t. 1 (Động vật) thuộc về giống có thể đẻ con hoặc đẻ trứng. Chó . cái. 2 (Hoa) không nhị đực, chỉ nhị cái, hoặc cây chỉ hoa như thế. Hoa mướp cái. Đu đủ cái. 3 (dùng phụ sau d., trong một số tổ hợp). Thuộc loại to, thường chính so với những cái khác, loại phụ hoặc nhỏ hơn. Cột cái. Rễ cái. Ngón tay cái. Sông cái*. Đường cái*.
  3. 2 I d. 1 Từ dùng để chỉ cá thể sự vật, sự việc với nghĩa rất khái quát; vật, sự, điều. Đủ cả, không thiếu cái . Lo cái ăn cái mặc. Phân biệt cái hay cái dở. Cái bắt tay. Cái không may. 2 (thường dùng phụ trước d.). Từ dùng để chỉ từng đơn vị riêng lẻ thuộc loại vật vô sinh. Cái bàn này cao. Hai cái nhà mới. 3 (). (dùng trước d.). Từ dùng để chỉ từng cá thể động vật thuộc một số loại, thường nhỏ bé hoặc đã được nhân cách hoá. Con ong, cái kiến. 4 (thường dùng phụ sau d. số lượng). Từ dùng để chỉ từng đơn vị riêng lẻ động tác hoặc quá trình ngắn. Ngã một cái rất đau. Nghỉ tay cái đã (kng.). Loáng một cái đã biến mất (kng.). Đùng một cái*.
  4. II tr. (dùng trước d.). Từ biểu thị ý nhấn mạnh về sắc thái xác định của sự vật người nói muốn nêu nổi bật với tính chất, tính cách nào đó. cây bưởi ấy sai quả lắm. Cái đời tủi nhục ngày xưa.