dư
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Động từ:
- Thừa, còn lại sau khi đã dùng hết phần cần thiết: Chỉ trạng thái có số lượng nhiều hơn mức cần dùng hoặc dự tính.
- Vượt quá một mức độ, giới hạn nào đó: Chỉ sự dôi ra, vượt trội so với một tiêu chuẩn hay yêu cầu.
Tính từ:
- Thuộc về phần thừa, phần còn lại: Mô tả đặc tính của phần vượt quá mức cần thiết.
- Có số lượng lớn hơn mức bình thường hoặc cần thiết: Dùng để mô tả sự dồi dào, dư thừa.
Ví dụ sử dụng
- Động từ/Tính từ:
- Làm xong việc, tôi vẫn còn dư thời gian. (Sau khi hoàn thành công việc, tôi vẫn còn thừa thời gian.)
- Tính tiền xong thì dư lại vài nghìn đồng. (Sau khi thanh toán thì còn thừa lại vài nghìn đồng.)
- Nhà họ dư của ăn của để. (Gia đình họ có dư thừa của cải, vật chất.)
- Anh ấy có dư sức để hoàn thành nhiệm vụ này. (Anh ấy có thừa khả năng để hoàn thành nhiệm vụ này.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "dư dả": (tính từ) chỉ sự đầy đủ, sung túc, nhiều hơn mức cần thiết một cách thoải mái.
- Gia đình anh ấy sống trong cảnh dư dả.
- "dư thừa": (tính từ) chỉ sự thừa thãi, vượt quá nhu cầu, đôi khi mang nghĩa không cần thiết.
- Loại bỏ những thứ dư thừa để cuộc sống đơn giản hơn.
- "dư âm": (danh từ) chỉ âm thanh còn vang lại sau khi nguồn phát đã ngừng; nghĩa bóng chỉ ảnh hưởng, cảm xúc còn đọng lại sau một sự kiện.
- Dư âm của bản nhạc vẫn còn vương vấn.
- Sự kiện để lại nhiều dư âm trong lòng công chúng.
Biến thể và từ liên quan
- Dư ra: (động từ) nhấn mạnh hành động còn thừa lại, thường dùng trong khẩu ngữ.
- Mua nhiều quá, dư ra cả túi.
- Dư giả: (tính từ) từ cổ, ít dùng, đồng nghĩa với "dư dả".
- Số dư: (danh từ) trong toán học và tài chính, chỉ phần còn lại sau một phép tính, như số tiền còn trong tài khoản.
- Kiểm tra số dư tài khoản ngân hàng.
Từ đồng nghĩa
- Thừa: Có phần nhiều hơn mức cần thiết.
- Dôi: Thừa ra một ít (thường dùng cho số lượng nhỏ).
- Vượt: Vượt quá mức, giới hạn.
Từ trái nghĩa
- Thiếu: Không đủ, ít hơn mức cần thiết.
- Vừa: Đủ, khớp chính xác với nhu cầu hoặc kích thước.
Thành ngữ, cụm từ cố định
- Dư ăn dư để: Thành ngữ chỉ cuộc sống giàu có, sung túc, của cải nhiều hơn mức cần dùng.
- Nhờ chăm chỉ, gia đình ông ấy giờ đã dư ăn dư để.
- Dư sức: Có nhiều khả năng, năng lực hơn mức yêu cầu để làm việc gì đó.
- Công việc này tôi làm dư sức.
- Dư vị: (danh từ) chỉ mùi vị còn đọng lại; nghĩa bóng chỉ cảm giác, ký ức còn lưu lại.
- Dư vị ngọt ngào của tình yêu.
- đgt. Thừa: dư sức làm việc đó nhà dư của dư thừa.