dốc

  1. 1 dt. Đoạn đường lên rất cao: Đèo cao dốc đứng (tng); Xe xuống dốc phải phanh tốt. // tt. Nghiêng hẳn xuống: Mái nhà dốc.
  2. 2 đgt. 1. Đổ hết chất lỏng trong một vật đựng ra: Dốc rượu ra cái chén 2. Đổ hết vào: Động viên lực lượng to lớn đó dốc vào kháng chiến (HCM).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

dốc
Xe xuống dốc phải có phanh tốt.