damask

/'dæməsk/
danh từ
  1. lụa Đa-mát; gấm vóc Đa-mát
  2. thép hoa Đa-mát
  3. hoa hồng Đa-mát
  4. màu đỏ tươi
tính từ
  1. dệt hoa, thêu hoa (như gấm vóc Đa-mát)
  2. làm bằng thép hoa Đa-mát
  3. đỏ tươi
ngoại động từ
  1. dệt hoa, thêu hoa (vào vải, ... như gấm vóc Đa-mát)
  2. (như) damascene
  3. bôi đỏ (...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ chứa "damask"

damask
The bride chose a beautiful damask for her wedding dress.