demise

/di'maiz/
danh từ
  1. (pháp ) sự cho thuê, sự cho mướn (miếng đất...)
  2. sự để lại (bằng chúc thư); sự nhượng lại; sự chuyển nhượng tài sản (bằng khế ước...); sự truyền lại (bằng cách thoái vị)
  3. sự chết, sự qua đời, sự băng hà (của vua chúa...)
ngoại động từ
  1. cho thuê, cho mướn (bằng giao kèo...)
  2. để lại (bằng chúc thư); nhượng lại, chuyển nhượng (bằng khế ước...) truyền lại (bằng cách thoái vị)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "demise"

demise
The company's demise followed years of declining sales.