dank

/dæɳk/
tính từ
  1. ẩm ướt, ướt át, nhớp nháp khó chịu; âm khí nặng nề
    • dank air
      không khí ẩm ướt khó chịu
    • dank weather
      tiết trời ẩm ướt

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "dank"

Từ có nhắc đến "dank"

dank
A dank cellar is often used for storing old preserves.