damnation

/dæm'neiʃn/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự kết tội phải chịu hình phạt đời đời nơi địa ngục: Trong tôn giáo, đặc biệt Kitô giáo, đây tình trạng bị tách rời vĩnh viễn khỏi ân sủng của Thượng đế phải chịu hình phạtđịa ngục.
    • Sự lên án, sự nguyền rủa mạnh mẽ: Hành động hoặc lời nói thể hiện sự phán xét, lên án hoặc nguyền rủa ai đó một cách dữ dội.
    • Sự chê bai, sự chỉ trích gay gắt: Sự phê bình hoặc đánh giá tiêu cực rất nghiêm khắc.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • According to some doctrines, sinners face eternal damnation. (Theo một số giáo , kẻ tội sẽ phải đối mặt với sự trừng phạt đời đời nơi địa ngục.)
    • The politician's betrayal brought down the damnation of the entire nation upon him. (Sự phản bội của chính trị gia đã khiến anh ta hứng chịu sự nguyền rủa của cả quốc gia.)
    • The critic's review was a complete damnation of the artist's latest work. (Bài đánh giá của nhà phê bình một sự chê bai hoàn toàn đối với tác phẩm mới nhất của nghệ sĩ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be in/under damnation": ở trong tình trạng bị nguyền rủa hoặc bị kết tội.

    • He believed his soul was in damnation for his crimes. (Anh ta tin rằng linh hồn mình đang bị kết tội những tội ác đã gây ra.)
  • "to cry/scream damnation upon someone": kêu gọi hoặc la lên sự nguyền rủa dành cho ai đó.

    • The mob cried damnation upon the tyrant. (Đám đông la lên những lời nguyền rủa dành cho tên bạo chúa.)
Biến thể từ gần giống
  • Damn (động từ): nguyền rủa, lên án; (tính từ, thán từ - thông tục): chết tiệt, tồi tệ.
  • Damned (tính từ): bị nguyền rủa, bị kết tội; (phó từ - thông tục): cực kỳ, rất.
  • Damning (tính từ): tố cáo, chứng minh tội lỗi ( dụ: - bằng chứng tố cáo).
Từ đồng nghĩa
  • Condemnation: sự kết tội, sự lên án.
  • Perdition: sự diệt vong, sự sa đọa (đặc biệt về mặt tinh thần, tôn giáo).
  • Execration: sự nguyền rủa, sự căm ghét.
Thành ngữ liên quan
  • "Damn (someone or something) with faint praise": Khen ngợi một cách hờ hững đến mức thực chất chê bai.

    • Saying the food was "not terrible" damned it with faint praise. (Nói rằng đồ ăn "không đến nỗi tệ" thực chất chê bai một cách khéo léo.)
  • "(To be) on the road to damnation": Đang trên con đường dẫn đến sự diệt vong/hỏa ngục (theo nghĩa đen hoặc bóng).

    • His life of crime put him on the road to damnation. (Cuộc đời tội lỗi của hắn đã đặt hắn trên con đường đến địa ngục.)
danh từ
  1. sự chê trách nghiêm khắc, sự chỉ trích
  2. sự chê bai, sự la ó (một vở kịch)
  3. tội đày địa ngục, kiếp đoạ đày
  4. sự nguyền rủa, sự chửi rủa
    • may damnation take him!
      thật đáng nguyền rủa
thán từ
  1. đồ trời đánh thánh vật! đồ chết tiệt! mẹ kiếp!

Từ gần giống