damnation

/dæm'neiʃn/
danh từ
  1. sự chê trách nghiêm khắc, sự chỉ trích
  2. sự chê bai, sự la ó (một vở kịch)
  3. tội đày địa ngục, kiếp đoạ đày
  4. sự nguyền rủa, sự chửi rủa
    • may damnation take him!
      thật đáng nguyền rủa
thán từ
  1. đồ trời đánh thánh vật! đồ chết tiệt! mẹ kiếp!

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống