daube

danh từ giống cái
  1. (bếp núc) cách hầm; sự hầm nhừ
    • Boeuf en daube; boeuf à la daube
      thịt hầm
  2. thịt hầm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "daube"

Từ có nhắc đến "daube"

daube
Le chef prépare une daube de bœuf dans une grande cocotte.