daylight

/'deilait/
danh từ
  1. ánh nắng ban ngày; (nghĩa bóng) sự công khai
    • in broad daylight
      giữa ban ngày, thanh thiên bạch nhật; ai cũng biết, mọi người đều thấy
  2. lúc tảng sáng, bình minh, rạng đông
    • before daylight
      trước rạng đông
  3. (số nhiều) (từ lóng) mắt
  4. khoảng trống, khoảng cách giữa hai vật , như giữa hai con thuyền trong cuộc đua, giữa ngấn rượu với mép cốc...)
    • no daylight
      đổ thật đầy (rượu vào cốc)
    • to show daylight
      rách, hở nhiều chỗ (quần áo)

Idioms

  • to admit (knock, let, shoot) daylight into somebody
    (từ lóng) đâm ai; bắn ai
  • to let daylight into something
    (thông tục) đưa cái ra công khai, công bố cái

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "daylight"

daylight
The children played outside in the bright daylight.