deflection

/di'flekʃn/ Cách viết khác : (deflexion) /di'flekʃn/
Học thuật
Thân thiện
deflection

The goalkeeper made a quick deflection to stop the ball from entering the net.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự lệch hướng, sự chệch đi: Hành động làm cho một vật thể hoặc một thứ đó thay đổi hướng di chuyển hoặc đường đi ban đầu của .
    • Độ lệch: Khoảng cách hoặc góc đo được của sự thay đổi hướng so với vị trí hoặc đường thẳng ban đầu.
    • Sự uốn cong, sự võng xuống: (Trong kỹ thuật) Sự biến dạng của một vật thể (như dầm, tấm) dưới tác động của tải trọng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The goalkeeper made a brilliant save by causing the deflection of the ball. (Thủ môn đã pha cứu thua xuất sắc bằng cách tạo ra sự lệch hướng của quả bóng.)
    • The deflection of the compass needle showed the presence of a strong magnetic field. (Độ lệch của kim la bàn cho thấy sự hiện diện của một từ trường mạnh.)
    • Engineers calculated the maximum deflection the bridge could withstand. (Các kỹ sư đã tính toán độ võng tối đa cây cầu có thể chịu được.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Magnetic deflection": Sự lệch hướng do từ trường.
    • Cathode ray tubes use magnetic deflection to control the electron beam. (Ống tia âm cực sử dụng sự lệch hướng từ tính để điều khiển chùm electron.)
  • "Angle of deflection": Góc lệch.
    • The angle of deflection was measured to determine the particle's charge. (Góc lệch được đo để xác định điện tích của hạt.)
Biến thể từ gần giống
  • Deflect (động từ): Làm lệch hướng, đổi hướng.
    • He used a mirror to deflect the sunlight. (Anh ấy dùng một tấm gương để làm lệch hướng ánh sáng mặt trời.)
  • Deflective (tính từ): tính chất làm lệch hướng.
  • Deflector (danh từ): Bộ phận, tấm chắn dùng để làm lệch hướng.
    • A wind deflector on the car. (Tấm chắn gió trên xe ô tô.)
Từ đồng nghĩa
  • Deviation: Sự lệch, sự sai lệch (so với tiêu chuẩn hoặc đường dự định).
  • Diversion: Sự chuyển hướng, sự đánh lạc hướng (thường chủ đích).
  • Bending: Sự uốn cong.
  • Divergence: Sự phân kỳ, sự rẽ ra.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verb phổ biến trực tiếp với danh từ "deflection". Hành động thường được diễn đạt bằng động từ "deflect").

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến trực tiếp sử dụng từ "deflection").

deflection

The goalkeeper made a quick deflection to stop the ball from entering the net.

danh từ
  1. sự lệch, sự chệch hướng, sự trẹo đi; độ lệch
    • vertical deflection
      độ lệch đứng
    • hoiontal deflection
      độ lệch ngang
    • magnetic deflection
      sự lệch từ
  2. (toán học) sự đổi dạng
    • deflection cuvre
      đường đổi dạng
  3. (kỹ thuật) sự uốn xuống, sự võng xuống; độ uốn, độ võng