degauss

/'di:gaus/
ngoại động từ
  1. (hàng hải) giải từ (làm cho tàu không bị ảnh hưởng của từ trường, để tránh mìn từ trường)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

degauss
The technician degaussed the old computer monitor.