delirious

/di'liriəs/
tính từ
  1. mê sảng, hôn mê
  2. sảng (lời nói); lung tung, vô nghĩa
    • a delirious speech
      bài diễn văn nói lung tung
  3. cuồng, cuồng nhiệt; điên cuồng
    • to be delirious with deleight
      sướng điên lên, sướng cuồng lên

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ có nhắc đến "delirious"

delirious
The delirious child laughed and spun in circles until she fell down.