frantic

/'fræɳtik/
tính từ
  1. điên cuồng, điên rồ
    • to be frantic with pain
      đau phát cuồng, đau phát điên

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ gần giống

frantic
The toddler became frantic when he couldn't find his favorite toy.