pitch

/pitʃ/
danh từ
  1. hắc ín
ngoại động từ
  1. quét hắc ín, gắn bằng hắc ín
danh từ
  1. sự ném, sự liệng, sự tung, sự hất; sự lao xuống
    • a headlong pitch from a rock
      sự lao người từ một tảng đá xuống
  2. (thể dục,thể thao) cách ném bóng (crickê)
  3. sự lao lên lao xuống, sự chồm lên chồm xuống (của con tàu trong cơn bão)
  4. độ cao bay vọt lên (của chim ưng để lấy đà nhào xuống vồ mồi)
  5. độ cao (của giọng...)
  6. mức độ
    • to come to such a pitch that...
      đến mức độ ...
    • anger is at its highest pitch
      cơn giận đến cực độ
  7. độ dốc; độ dốc của mái nhà
  8. số hàng bày bánchợ
  9. chỗ ngồi thường lệ (của người bán hàng rong, người hát xẩm)
  10. (kỹ thuật) bước, bước răng
    • screw pitch
      bước đinh ốc
ngoại động từ
  1. cắm, dựng (lều, trại)
    • to pitch tents
      cắm lều, cắm trại
  2. cắm chặt, đóng chặt xuống (một chỗ nhất định)
    • to pitch wickets
      (thể dục,thể thao) cắm cột gôn (crickê)
  3. bày bán hàngchợ
  4. lát đá (một con đường)
  5. ném, liệng, tung, hất; liệng (một vật dẹt) vào đích
    • to pitch the ball
      ném bóng (chơi crickê)
    • to pitch hay into the cart
      hất cỏ khô lên xe bò
  6. (từ lóng) kể (chuyện...)
  7. (âm nhạc) lấy (giọng)
    • to pitch one's voice higher
      lấy giọng cao hơn
  8. (nghĩa bóng) diễn đạt (cái ...) bằng một phong cách riêng
nội động từ
  1. cắm lều, cắm trại, dựng trại
  2. (+ on, into) lao vào, lao xuống, chồm lên chồm xuống (tàu bị bão...)

Idioms

  • to pitch in
    (thông tục) hăng hái, bắt tay vào việc
  • to pitch into
    (thông tục) xông vào, tấn công vào dữ dội, xông vào đánh (ai) tới tấp
  • to pitch upon
    ngẫu nhiên chọn đúng, tình cờ chọn đúng (cái , ai...); chọn hoạ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "pitch"

pitch
The pitcher throws a fastball pitch to the batter.