speech

/spi:tʃ/
danh từ
  1. khả năng nói, năng lực nói
    • to lose the power (faculty) of speech
      không nói được nữa
  2. lời nói, lời
  3. cách nói
    • to be show of speech
      chậm mồm chậm miệng
  4. bài nói, bài diễn văn
    • to deliver a speech
      đọc một bài diễn văn
  5. ngôn ngữ (của một dân tộc)
  6. (từ cổ,nghĩa cổ) tin đồn, lời đồn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

speech
The student practices her speech in front of the mirror.