drat

/dræt/
ngoại động từ (chỉ dùng ngôi 3 số ít, lối giả định)
  1. uộc khưới chết tiệt
    • drat the boy!
      thằng phải gió! thằng chết tiệt!

Khám phá thêm

Các từ liên quan

drat
A man exclaims "Drat!" as he drops his keys.