destin

danh từ giống đực
  1. định mệnh, số mệnh
  2. số phận, số
  3. (từ , nghĩa ) dự mưu
    • Un lâche destin
      một dự mưu đê hèn
  4. (từ , nghĩa ) kết quả
    • Le destin du combat
      kết quả cuộc chiến đấu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

destin
Le destin a tracé un chemin unique pour chaque personne.