diffus

tính từ
  1. tỏa lan. khuếch tán
    • Douleur diffuse
      đau tỏa lan
    • Branches diffuses
      (thực vật học) cành nhánh tỏa lan
    • Phlegmon diffus
      (y học) viêm tấy tỏa lan
    • Cheveux diffus
      (từ , nghĩa ) tóc tỏa lan
    • Lumière diffuse
      (vậthọc) ánh sáng tỏa, ánh sáng khuếch tán
  2. miên man, dài dòng
    • Style diffus
      lời văn miên man

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "diffus"

diffus
La lumière diffuse éclaire doucement la pièce.