dignity

/'digniti/
danh từ
  1. chân giá trị
    • the dignity of labour
      chân giá trị của lao động
  2. phẩm giá, phẩm cách; lòng tự trọng
    • human dignity
      nhân phẩm
    • beneath one's dignity
      không xứng đáng với phẩm cách của mình
    • to stand upon one's dignity
      tự trọng, giữ phẩm giá của mình
  3. chức tước cao, chức vị cao
  4. thái độ chững chạc, thái độ đường hoàng; vẻ nghiêm trang

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "dignity"

dignity
He carried himself with dignity as he accepted the award.