disco

Noun
  1. Câu lạc bộ khiêu vũ theo điệu nhạc pop từ đĩa hát phát ra; phòng nhảy disco

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

disco
A group of friends dances at a disco on Saturday night.