disc

/disk/ Cách viết khác : (disc) /disk/
Học thuật
Thân thiện
disc

The DJ carefully places the disc on the turntable.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Đĩa (vật thể hình tròn dẹt): Một vật thể phẳng, mỏng, hình tròn.
    • Đĩa hát: Một đĩa tròn, thường bằng nhựa, dùng để ghi phát lại âm thanh.
    • Đĩa (bộ phận cơ thể hoặc thiên thể): Một cấu trúc hoặc vật thể hình dạng giống đĩa tròn, như đĩa đệm cột sống hoặc hình ảnh của một thiên thể.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • He threw a plastic disc like a frisbee. (Anh ấy ném một cái đĩa nhựa như đĩa bay.)
    • My grandfather collects vintage vinyl discs. (Ông tôi sưu tầm những đĩa hát vintage.)
    • The doctor said I have a slipped disc in my back. (Bác sĩ nói tôi bị thoát vị đĩa đệmlưng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Compact disc (CD)": Đĩa compact, một loại đĩa quang dùng để lưu trữ dữ liệu số như nhạc hoặc thông tin máy tính.

    • I bought the album on compact disc. (Tôi đã mua album đó dưới dạng đĩa CD.)
  • "Disc brake": Phanh đĩa, một loại phanh sử dụng một đĩa kim loại gắn với bánh xe.

    • This bicycle is equipped with disc brakes for better stopping power. (Chiếc xe đạp này được trang bị phanh đĩa để lực phanh tốt hơn.)
Biến thể từ gần giống
  • Disk (danh từ): Cách viết khác, thường dùng trong ngữ cảnh máy tính ( dụ: - ổ cứng) hoặc giải phẫu học.
  • Discus (danh từ): Đĩa (dùng trong môn thể thao ném đĩa).
  • Discoid (tính từ): hình đĩa.
Từ đồng nghĩa
  • Plate: Tấm, đĩa (vật phẳng).
  • Record: Đĩa hát.
  • Circle: Hình tròn (về mặt hình dạng).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ danh từ "disc")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "disc" một cách riêng biệt)

disc

The DJ carefully places the disc on the turntable.

danh từ
  1. (thể dục,thể thao) đĩa
  2. đĩa hát
  3. đĩa, vật hình đĩa, bộ phận hình đĩa