dismiss

/dis'mis/
Học thuật
Thân thiện
dismiss

The judge declares, "This case is dismissed!"

Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Giải tán (một nhóm người): Ra lệnh cho một nhóm người tụ tập (như lớp học, cuộc họp, quân đội) được phép rời đi.
    • Cho phép ai đó rời đi: Kết thúc cuộc gặp hoặc tương tác với ai đó bằng cách cho phép họ rời khỏi.
    • Sa thải, thải hồi: Chấm dứt việc làm của một người, thường lý do kỷ luật hoặc hiệu quả công việc.
    • Gạt bỏ, không xem xét: Từ chối coi một ý kiến, đề nghị, hoặc vấn đề quan trọng hoặc đáng tin cậy.
    • (Thể thao) Loại một vận động viên: Trong cricket, hành động khiến cho một tay đấu của đội đối phương kết thúc lượt đánh của họ.
    • (Pháp ) Bác bỏ, không thụ : Quyết định của tòa án rằng một vụ kiện sẽ không được xét xử hoặc tiếp tục xét xử.
dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • The teacher will dismiss the class at 3 PM. (Giáo viên sẽ giải tán lớp học lúc 3 giờ chiều.)
    • He dismissed his assistant after the meeting. (Anh ấy cho phép trợ lý của mình rời đi sau cuộc họp.)
    • The company dismissed several employees due to budget cuts. (Công ty đã sa thải một số nhân viên do cắt giảm ngân sách.)
    • She quickly dismissed his suggestion as impractical. ( ấy nhanh chóng gạt bỏ đề nghị của anh ta cho không thực tế.)
    • The judge dismissed the case due to lack of evidence. (Thẩm phán đã bác bỏ vụ án thiếu chứng cứ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to dismiss something out of hand": bác bỏ hoặc từ chối điều đó ngay lập tức không xem xét kỹ lưỡng.

    • He dismissed the new theory out of hand. (Anh ta bác bỏ lý thuyết mới ngay lập tức.)
  • "to dismiss someone/something from one's mind": cố gắng ngừng suy nghĩ về ai đó hoặc điều đó.

    • Try to dismiss those worries from your mind. (Hãy cố gắng gạt những lo lắng đó ra khỏi tâm trí.)
Biến thể từ gần giống
  • Dismissal (danh từ): sự giải tán; sự sa thải; sự bác bỏ.

    • His dismissal from the company was unexpected. (Việc anh ấy bị sa thải khỏi công ty điều bất ngờ.)
  • Dismissive (tính từ): tỏ ra coi thường, xem nhẹ.

    • She gave a dismissive wave of her hand. ( ấy vẫy tay một cách coi thường.)
Từ đồng nghĩa
  • Disband (giải tán): dùng cho nhóm, tổ chức.
  • Fire (sa thải): cách nói thông tục hơn.
  • Reject (bác bỏ): từ chối một đề xuất, ý tưởng.
  • Discharge (cho giải ngũ, cho thôi việc).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Dismiss as: coi như là (một điều đó tiêu cực hoặc không quan trọng) bác bỏ.
    • He dismissed the story as mere gossip. (Anh ta coi câu chuyện chỉ tin đồn nhảm bác bỏ .)
Thành ngữ liên quan
  • To be dismissed with prejudice (pháp ): Một vụ kiện bị bác bỏ với quyết định cuối cùng, nguyên đơn không được phép nộp đơn kiện lại cùng một vấn đề.
  • To be dismissed without prejudice (pháp ): Một vụ kiện bị bác bỏ nhưng nguyên đơn vẫn quyền nộp đơn kiện lại trong tương lai.
dismiss

The judge declares, "This case is dismissed!"

ngoại động từ
  1. giải tán (đám đông tụ tập, quân đội...)
    • dismiss!
      giải tán! (tiếng ra lệnh sau buổi tập...)
  2. cho đi
  3. đuổi ra, thải hồi, sa thải (người làm...)
  4. gạt bỏ, xua đuổi (ý nghĩ...)
  5. bàn luận qua loa, nêu lên qua loa (một vấn đề, cốt để bỏ qua)
  6. (thể dục,thể thao) đánh đi (quả bóng crickê)
  7. (pháp ) bỏ không xét (một vụ); bác (đơn)
danh từ
  1. the dismiss (quân sự) sự giải tán (sau buổi tập luyện)