dismiss

/dis'mis/
ngoại động từ
  1. giải tán (đám đông tụ tập, quân đội...)
    • dismiss!
      giải tán! (tiếng ra lệnh sau buổi tập...)
  2. cho đi
  3. đuổi ra, thải hồi, sa thải (người làm...)
  4. gạt bỏ, xua đuổi (ý nghĩ...)
  5. bàn luận qua loa, nêu lên qua loa (một vấn đề, cốt để bỏ qua)
  6. (thể dục,thể thao) đánh đi (quả bóng crickê)
  7. (pháp ) bỏ không xét (một vụ); bác (đơn)
danh từ
  1. the dismiss (quân sự) sự giải tán (sau buổi tập luyện)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "dismiss"

dismiss
The judge declares, "This case is dismissed!"