disregard

/'disri'gɑ:d/
Học thuật
Thân thiện
disregard

He showed a complete disregard for the safety rules.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Sự không để ý đến, sự bỏ qua: Hành động cố ý không chú ý hoặc không xem xét một điều đó.
    • Sự coi thường, sự coi nhẹ: Thái độ cho thấy một người hoặc một điều đó không quan trọng, không đáng được tôn trọng hoặc quan tâm.
  2. Ngoại động từ:

    • Không để ý đến, bỏ qua: Cố ý không chú ý hoặc không xem xét một điều đó.
    • Coi thường, coi nhẹ: Đối xử với ai đó hoặc điều đó như thể họ không quan trọng hoặc không giá trị.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • His complete disregard for the rules got him into trouble. (Sự coi thường hoàn toàn các quy tắc của anh ta đã khiến anh ta gặp rắc rối.)
    • They showed a shocking disregard for public safety. (Họ thể hiện một sự coi nhẹ đáng kinh ngạc đối với an toàn công cộng.)
  • Ngoại động từ:
    • Please disregard my previous email. (Xin hãy bỏ qua email trước đó của tôi.)
    • He chose to disregard the warnings and continued driving. (Anh ta chọn không để ý đến những cảnh báo tiếp tục lái xe.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "in disregard of (something)": một cách bất chấp, không đếm xỉa đến (điều đó). Cụm này nhấn mạnh hành động được thực hiện mặc dù biết về một quy tắc hoặc hậu quả.
    • He acted in disregard of the company's policies. (Anh ta hành động một cách bất chấp các chính sách của công ty.)
  • "with total/complete disregard for (something)": với sự coi thường hoàn toàn đối với (điều đó). Cụm này nhấn mạnh mức độ nghiêm trọng của thái độ coi thường.
    • The vandals damaged the property with total disregard for its historical value. (Những kẻ phá hoại đã làm hư hại tài sản với sự coi thường hoàn toàn đối với giá trị lịch sử của .)
Biến thể từ gần giống
  • Disregardful (tính từ): thể hiện sự coi thường, không quan tâm.
    • He was disregardful of her feelings. (Anh ta đã coi thường cảm xúc của ấy.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: Sự bỏ qua (neglect), sự thờ ơ (indifference), sự coi khinh (contempt).
  • Động từ: Bỏ qua (ignore), làm ngơ (turn a blind eye to), coi khinh (scorn).
Từ trái nghĩa
  • Danh từ: Sự chú ý (attention), sự tôn trọng (respect), sự quan tâm (regard).
  • Động từ: Chú ý (heed), tôn trọng (respect), quan tâm (pay attention to).
disregard

He showed a complete disregard for the safety rules.

danh từ ((thường) + of, for)
  1. sự không để ý, sự không đếm xỉa đến, sự bất chấp, sự coi thường, sự coi nhẹ
    • in disregard of
      bất chấp không đếm xỉa (cái )
ngoại động từ
  1. không để ý đến, không đếm xỉa đến, bất chấp, coi thường, coi nhẹ

Từ chứa "disregard"

Từ có nhắc đến "disregard"