disregard

/'disri'gɑ:d/
danh từ ((thường) + of, for)
  1. sự không để ý, sự không đếm xỉa đến, sự bất chấp, sự coi thường, sự coi nhẹ
    • in disregard of
      bất chấp không đếm xỉa (cái )
ngoại động từ
  1. không để ý đến, không đếm xỉa đến, bất chấp, coi thường, coi nhẹ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "disregard"

Từ có nhắc đến "disregard"

disregard
He showed a complete disregard for the safety rules.