dissolve

/di'zɔlv/
ngoại động từ
  1. ra, tan rã, phân huỷ
  2. hoà tan; làm tan ra
    • sun dissolves ice
      mặt trời làm băng tan ra
    • to be dissolved in téa
      (nghĩa bóng) đầm đìa nước mắt, giàn giụa nước mắt
  3. giải tán (nghị viện, quốc hội...); giải thể (công ty, tổ chức...)
  4. huỷ bỏ (giao kèo, cuộc hôn nhân...)
  5. làm tan, làm biến đi (mây , hình ảnh...)
nội động từ
  1. ra, tan rã, phân huỷ
  2. hoà tan; tan ra
    • ice dissolves in the sun
      băng tan dưới ánh mặt trời
  3. giải tán, bị giải tán (nghị viện, quốc hội); giải thể, bị giải thể (công ty, tổ chức...)
  4. bị huỷ bỏ
  5. tan biến, biến mất
  6. (điện ảnh) mờ, chồng
    • to dissolve in
      mờ đóng
    • to dissolve out
      mờ sáng
danh từ
  1. (điện ảnh) sự mờ chồng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "dissolve"

Từ có nhắc đến "dissolve"

dissolve
A scientist watches sugar dissolve in a glass of water.