disorient

/dis'ɔ:riənt/ Cách viết khác : (disorientate) /dis'ɔ:rienteit/
ngoại động từ
  1. làm mất phương hướng ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
  2. đặt hướng sai (nhà thờ, bàn thờ, không quay về hướng đông)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

disorient
The winding path through the dense forest can disorient even experienced hikers.