display

/dis'plei/
danh từ
  1. sự bày ra, sự phô bày, sự trưng bày
    • to make a display of
      phô bày, trưng bày
  2. sự phô trương, sự khoe khoang
  3. sự biểu lộ, sự để lộ ra
  4. (ngành in) sự sắp chữ nổi bật
ngoại động từ
  1. bày ra, phô bày, trưng bày
  2. phô trương, khoe khoang (kiến thức...)
  3. biểu lộ ra, để lộ ra, bày tỏ ra (lòng can đảm...)
  4. (ngành in) sắp (chữ) nổi bật

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

display
The store window display attracts many shoppers.