snub

/snʌb/
tính từ
  1. tẹt hếch (mũi)
danh từ
  1. (từ hiếm,nghĩa hiếm) mũi tẹt hếch
  2. sự chỉnh, sự làm nhục, sự làm mất mặt
    • to suffer a snub
      bị chỉnh; bị mất mặt
ngoại động từ
  1. chỉnh, làm nhục, làm mất mặt, làm cụt vòi
  2. (hàng hải) cột (tàu) lại

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

snub
She has a friendly face with a snub nose.