snub

/snʌb/
Học thuật
Thân thiện
snub

She has a friendly face with a snub nose.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Làm nhục, làm mất mặt, chỉnh: Từ chối công nhận hoặc giao tiếp với ai đó một cách cố ý lạnh lùng, thường coi thường hoặc tức giận.
    • Phớt lờ, bỏ qua một cách khinh miệt: Hành động như thể không nhìn thấy hoặc không biết ai đó, từ chối lời chào hoặc sự tương tác của họ.
  2. Danh từ:

    • Sự làm nhục, sự chỉnh, sự phớt lờ: Hành động hoặc dụ về việc từ chối công nhận hoặc giao tiếp với ai đó một cách lạnh nhạt chủ ý.
    • Sự từ chối thẳng thừng: Một lời từ chối hoặc sự bác bỏ một cách thô lỗ không thương tiếc.
  3. Tính từ:

    • Tẹt hếch (về mũi): Mô tả một chiếc mũi ngắn hếch lênđầu.
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • She felt hurt when her old friend snubbed her at the party. ( ấy cảm thấy tổn thương khi người bạn cũ phớt lờ tại bữa tiệc.)
    • The committee snubbed his proposal without even discussing it. (Ủy ban đã bác bỏ thẳng thừng đề xuất của anh ta thậm chí không thảo luận.)
  • Danh từ:

    • His failure to invite her was seen as a deliberate snub. (Việc anh ta không mời được xem như một sự làm nhục chủ ý.)
    • She took his snub personally and was very upset. ( ấy coi sự phớt lờ của anh ta xúc phạm cá nhân rất buồn bực.)
  • Tính từ:

    • The actor is known for his charming smile and snub nose. (Nam diễn viên được biết đến với nụ cười quyến rũ chiếc mũi tẹt hếch.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to suffer a snub": bị làm nhục, bị mất mặt.
    • He suffered a snub when his name was left off the guest list. (Anh ta bị mất mặt khi tên mình bị bỏ ra khỏi danh sách khách mời.)
Biến thể từ gần giống
  • Snub-nosed (adj): mũi tẹt hếch.
    • a snub-nosed puppy (một chú chó con mũi hếch)
Từ đồng nghĩa
  • Động từ/Danh từ (cho nghĩa phớt lờ, làm nhục):

    • Ignore: phớt lờ, lờ đi.
    • Slight: coi thường, đối xử thiếu tôn trọng.
    • Rebuff: cự tuyệt, từ chối thẳng thừng.
    • Cold-shoulder: hắt hủi, tỏ thái độ lạnh nhạt.
  • Tính từ (cho nghĩa mũi tẹt):

    • Upturned: hếch lên.
    • Pug: tẹt (thường dùng cho mũi).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này không phrasal verb phổ biến nào.)

Thành ngữ liên quan

(Từ này không thành ngữ phổ biến nào.)

snub

She has a friendly face with a snub nose.

tính từ
  1. tẹt hếch (mũi)
danh từ
  1. (từ hiếm,nghĩa hiếm) mũi tẹt hếch
  2. sự chỉnh, sự làm nhục, sự làm mất mặt
    • to suffer a snub
      bị chỉnh; bị mất mặt
ngoại động từ
  1. chỉnh, làm nhục, làm mất mặt, làm cụt vòi
  2. (hàng hải) cột (tàu) lại

Từ tương tự

Từ gần giống