dissipate

/'disipeit/
ngoại động từ
  1. xua tan, làm tiêu tan (bóng tối, mây , nỗi lo sợ...)
  2. phung phí (tiền của)
  3. tiêu mòn, làm hao mòn, uổng phí (nghị lực); làm tản mạn (sự chú ý); làm lãng (trí)
  4. nội động từ
  5. tiêu tan
  6. chơi bời phóng đãng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "dissipate"

dissipate
The morning fog begins to dissipate over the lake.