disperse

/dis'pə:s/
ngoại động từ
  1. giải tán, phân tán
    • to disperse a crowd
      giải tán đám đông
  2. xua tan, làm tan tác (mây ...)
  3. rải rắc, gieo vãi
  4. gieo rắc, truyền (tin đồn...)
  5. (vật ) tán sắc
  6. (hoá học) phân tán
nội động từ
  1. rải rắc, giải tán, tan tác

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "disperse"

disperse
The teacher waved her hand, and the students began to disperse.