thaw

/θɔ:/
danh từ
  1. sự tan (của tuyết)
  2. trạng thái tan băng, trạng thái tan giá (thời tiết)
    • before the thaw sets in
      trước khi băng tan
  3. (nghĩa bóng) sự mạnh dạn lên; sự hết dè dặt lạnh lùng (trong thái độ)
ngoại động từ
  1. làm tan
    • to thaw the thick layer of snow
      làm tan lớp tuyết dày
  2. (nghĩa bóng) làm cho mạnh dạn lên, làm cho hết e lệ dè dặt, làm cho hết thái độ lạnh lùng
    • to thaw someone
      làm cho ai mạnh dạn lên, làm cho ai bớt dè dặt lạnh lùng
nội động từ
  1. tan
    • the snow thaws
      tuyết tan
  2. ấm hơn, đỡ giá rét (có thể làm cho tuyết tan)
    • it's thawing
      trời đỡ giá rét hơn
  3. (nghĩa bóng) vui vẻ lên, cở mở hơn, hết dè dặt lạnh lùng (người)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "thaw"

Từ có nhắc đến "thaw"

thaw
The frozen river begins to thaw under the warm spring sun.