distribuer

ngoại động từ
  1. chia, phát, phân, phân phát; phân phối
    • Distribuer des cartes
      chia bài
    • Distribuer des prix
      phát phần thưởng
    • Distribuer le travail
      phân việc
    • Distribuer de l'eau
      phân phối nước
    • Distribuer de l'énergie électrique
      phân phối điện
    • Distribuer les élèves en groupes
      phân học sinh ra từng nhóm
  2. bố trí, sắp đặt
    • Distribuer un appartement
      bố trí một căn hộ
  3. (thân mật) phát ra lung tung
    • Distribuer des coups de poing
      (phát ra những ) đấm lung tung

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "distribuer"