tact

/tækt/
danh từ giống đực
  1. (số nhiều) xúc giác
  2. (nghĩa bóng) sự tế nhị, sự khéo xử
    • Manquer de tact
      thiếu tế nhị
    • pêche au tact
      sự câu tay

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "tact"

tact
Il a fait preuve de tact en évitant ce sujet délicat.