dona

/'dounə/ Cách viết khác : (donah) /'dounə/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Đàn bà, ả, o: Một từ lóng, thường dùng trong tiếng Anh Anh (đặc biệt tiếng lóng London hoặc Cockney), để chỉ một người phụ nữ, đôi khi với sắc thái thân mật, suồng sã hoặc không trang trọng.
    • Người yêu, "mèo": Trong ngữ cảnh nhất định, có thể dùng để chỉ bạn gái hoặc người yêu.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • He went to the pub with his dona. (Anh ta đã đến quán rượu với người yêu của mình.)
    • A couple of donas were chatting at the market. (Vài người đàn bà đang tán gẫuchợ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Dona" như một từ lóng: Từ này chủ yếu xuất hiện trong văn nói thân mật, tiếng lóng hoặc các tác phẩm văn học mô tả ngôn ngữ đời thường của một tầng lớp xã hội hoặcmột thời kỳ nhất định ( dụ: thế kỷ 19, đầu thế kỷ 20). Hiện nay ít phổ biến.
Biến thể từ gần giống
  • Donah (n): Cách viết biến thể khác của "dona".
  • Donna (n): Một từ hoàn toàn khác, nguồn gốc từ tiếng Ý, danh hiệu tôn kính dành cho phụ nữ, tương đương với "Lady" hoặc "Madam". LƯU Ý: Đây không phải biến thể của "dona" một từ riêng biệt, cách phát âm ý nghĩa trang trọng hơn nhiều.
Từ đồng nghĩa
  • Woman: người phụ nữ (trung tính).
  • Girlfriend: bạn gái, người yêu.
  • Lass: gái, thiếu nữ (thân mật, dùng trong một số phương ngữ).
  • Bird: con chim, nhưng trong tiếng lóng Anh cũng có nghĩa gái, người yêu (tương tự "dona").
Lưu ý quan trọng
  • Mức độ trang trọng: "Dona" từ lóng có thể bị coi suồng sã hoặc lỗi thời. Không nên sử dụng trong ngữ cảnh trang trọng.
  • Sự nhầm lẫn: Cần phân biệt rõ ràng với từ "Doña" (trong tiếng Tây Ban Nha) hoặc "Donna" (trong tiếng Ý). Những từ này danh hiệu trang trọng, lịch sự, hoàn toàn trái ngược về sắc thái với từ lóng "dona".
danh từ, (từ lóng)
  1. đàn bà, ả, o
  2. người yêu, "mèo"