donneur

danh từ giống đực
  1. người cho, người hay cho
    • Donneur généreux
      người cho rộng rãi
    • Donneur de conseils
      người hay khuyên răn
    • Donneur de bonjour
      người hay chào
  2. (thông tục) người tố cáo với công an
  3. (đánh bài) (đánh cờ) người chia bài
  4. (y học) người cho máu
    • Donneur universel
      người cho máu phổ thông
tính từ
  1. hay cho, thích cho
    • Personne donneuse
      người hay cho
    • région donneuse
      (y học) chỗ lấy da ghép

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "donneur"

Từ có nhắc đến "donneur"

donneur
Le donneur donne son sang à l'hôpital.