dorure

danh từ giống cái
  1. lớp vàng mạ, lớp vàng thếp; vàng mạ, vàng thếp
  2. (nghĩa rộng) đồ trang sức mạ vàng
    • Uniforme couvert de dorures
      bộ đồng phục đầy trang sức mạ vàng
  3. sự mạ vàng, sự thếp vàng; nghề mạ vàng, nghề thếp vàng
  4. chế phẩm lấy nước vàng mặt bánh (bôi lên bánh trước khi nướng)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "dorure"

Từ có nhắc đến "dorure"

dorure
La dorure sur le cadre du tableau brille doucement à la lumière.