doué

tính từ
  1. khiếu, năng khiếu
    • Elève doué pour les langues étrangères
      học sinh khiếu về ngoại ngữ
  2. sẵn có, được tạo hóa phú cho
    • Être doué d'une bonne mémoire
      sẵn có trí nhớ tốt

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

doué
Un élève doué en dessin dessine un paysage.