douce

/dus/
tính từ
  1. (Ê-cốt) nhẹ nhàng, êm dịu, dịu dàng
  2. điềm đạm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "douce"

douce
A mother sings a douce lullaby to her baby.