douse

/daus/
ngoại động từ ((cũng) dowse)
  1. (hàng hải) hạ (buồm)
  2. đóng (cửa sổthành tàu)
  3. tắt (đèn)
  4. nước lên, giội nước lên

Idioms

  • to douse the glim
    (từ cổ,nghĩa cổ) tắt đèn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

douse
A firefighter uses a hose to douse the flames.