dice

/dais/
danh từ
  1. số nhiều của die
  2. trò chơi súc sắc
ngoại động từ (+ way)
  1. đánh súc sắc thua sạch
    • to dice away one's fortune
      đánh súc sắc thua sạch tài sản
  2. kẻ ô vuông, vạch ô vuông (trên vải)
  3. thái (thịt...) hạt lựu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "dice"

dice
Two dice rest on a wooden table after being rolled.