dragon

/'drægən/
danh từ giống đực
  1. con rồng
  2. con quỷ
  3. (nghĩa bóng) người giám thủ cứng rắn
  4. (động vật học) thằn lằn bay (cũng) dragon volant
  5. vết (kim cương)
  6. (hàng hải) cánh buồm phụ (hình ba góc)
  7. (từ , nghĩa ) con mụ quỷ sứ
  8. (từ , nghĩa ) nỗi buồn rầu, nỗi lo lắng; ảo mộng
  9. (quân sự, từ nghĩa ) long kỵ binh
    • dragon de vertu
      người đạo đức cứng rắn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "dragon"

dragon
Le dragon garde un trésor dans sa grotte.