drainage

/'dreinidʤ/
danh từ
  1. sự rút nước, sự tháo nước, sự tiêu nước
  2. hệ thống thoát nước, hệ thống cống rãnh, hệ thống mương máng
  3. (y học) sự dẫn lưu
  4. nước thoát đi (qua cống rãnh...); nước tiêu (qua hệ thống mương máng...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

drainage
The drainage system carries rainwater away from the street.