drawing

/'drɔ:iɳ/
danh từ
  1. sự kéo, sự lấy ra, sự rút ra
  2. thuật vẽ (vẽ hoạ đồ, vẽ kỹ thuật, không màu hoặc một màu)
    • mechannical drawing
      vẽ hoạ đồ, vẽ kỹ thuật
    • to be out of drawing
      vẽ sai, vẽ không đúng
  3. bản vẽ, bức vẽ (vẽ đồ hoạ vẽ kỹ thuật, không màu hoặc một màu)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

drawing
A child is drawing a picture of a house with crayons.