drossy

/'drɔsi/
tính từ
  1. xỉ, đầy cứt sắt
  2. lẫn những cái nhơ bẩn
  3. đầy rác rưởi, đầy cặn bã; vô giá trị

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

drossy
A blacksmith removes drossy slag from the molten metal in his forge.