drowse

/drauz/
danh từ
  1. giấc ngủ lơ mơ, cơn ngủ gà ngủ gật
nội động từ
  1. ngủ lơ mơ, ngủ gà ngủ gật
  2. uể oải, thờ thẫn
ngoại động từ
  1. làm ngủ lơ mơ, làm ngủ gà ngủ gật
  2. (+ away) ngủ lơ mơ cho qua (thời gian), ngủ lơ mơ mất hết (thời gian)
    • to drowse away one's time
      ngủ lơ mơ mất hết thời gian

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "drowse"

drowse
A student begins to drowse during the morning lecture.