dolly

/'dɔli/
danh từ
  1. búp bê (tiếng gọi nựng búp bê)
  2. gậy khuấy (quần áo trong chậu giặt, quặng trong thùng rửa...)
  3. giùi khoan sắt
  4. búa tan đinh
  5. bàn chải để đánh bóng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "dolly"

Từ có nhắc đến "dolly"

dolly
A child plays with a dolly in her bedroom.